XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翰 đọc là hàn, nghĩa là bút lông; viết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翰

[hàn]

bút lông; viết; bút

李白曾做过唐朝的翰林供奉。

lǐ bái céng zuò guo táng cháo de hàn lín gòng fèng.

Lý Bạch từng giữ chức Hàn lâm cống phụng thời nhà Đường.

唐代设翰林学士,参与国家机密事务。

táng dài shè hàn lín xué shì, cān yù guó jiā jī mì shì wù.

Thời Đường đặt chức hàn lâm học sĩ, tham gia vào việc cơ mật của quốc gia.

Hỏi đáp về chữ 翰

翰 nghĩa là gì?

翰 (hàn) nghĩa là bút lông; viết.

Cách viết chữ 翰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 翰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挥翰 (huī hàn) – (văn học) cầm bút viết; 约翰 (yuē hàn) – John (tên); 翰林 (hàn lín) – chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường tr…; 若翰 (ruò hàn) – Gioan (dạng ít phổ biến của 若望[ruò wàng] hoặc 约翰 (yuē hàn)); 词翰 (cí hàn) – sách; 伯明翰 (bó míng hàn) – Birmingham.