约翰 đọc là yuē hàn, nghĩa là John (tên); Johan (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 约翰
约翰 nghĩa là gì?
约翰 (yuē hàn) nghĩa là John (tên); Johan (tên).
Cách viết 约翰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 约, 翰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 约翰?
Thường gặp: 圣约翰 (shèng yuē hàn) – Thánh Gioan; 棒约翰 (bàng yuē hàn) – Papa John's (chuỗi pizza); 约翰逊 (yuē hàn xùn) – Johnson hoặc Johnston (tên); 圣约翰斯 (shèng yuē hàn sī) – Thành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Can…; 施洗约翰 (shī xǐ yuē hàn) – Gioan Baotixita; 约翰一书 (yuē hàn yī shū) – Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng.