XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娱 đọc là yú, nghĩa là giải trí. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娱

[yú]

giải trí

对啊,而且我们要避免将公益项目商业化或娱乐化。

duì a, ér qiě wǒ men yào bì miǎn jiāng gōng yì xiàng mù shāng yè huà huò yú lè huà.

Đúng vậy, hơn nữa chúng ta phải tránh thương mại hóa hoặc giải trí hóa dự án công ích.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn

周末我们经常在一起打牌娱乐。

zhōu mò wǒ men jīng cháng zài yì qǐ dǎ pái yú lè.

Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đánh bài giải trí.

确实如此,不过现代体育本身就是一种娱乐产业嘛。

què shí rú cǐ, bú guò xiàn dài tǐ yù běn shēn jiù shì yì zhǒng yú lè chǎn yè ma.

Đúng là như vậy, nhưng bản thân thể thao hiện đại vốn là một ngành công nghiệp giải trí mà.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

Hỏi đáp về chữ 娱

娱 nghĩa là gì?

娱 (yú) nghĩa là giải trí.

Cách viết chữ 娱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 娱 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 娱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娱乐 (yú lè) – giải trí; 文娱 (wén yú) – giải trí văn hóa; 娱遣 (yú qiǎn) – giải trí; 欢娱 (huān yú) – giải trí; 自娱 (zì yú) – tự giải trí; 娱乐场 (yú lè chǎng) – nơi giải trí.