娱乐场
[yú lè chǎng] [娱 乐 场]
nơi giải trí; sòng bạc; khu nghỉ dưỡng
都市商业区集中了许多高档夜总会和娱乐场所。
dū shì shāng yè qū jí zhōng le xǔ duō gāo dàng yè zǒng huì hé yú lè chǎng suǒ.Khu thương mại đô thị tập trung rất nhiều hộp đêm cao cấp và địa điểm giải trí.
娱乐场 đọc là yú lè chǎng, nghĩa là nơi giải trí; sòng bạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú lè chǎng] [娱 乐 场]
nơi giải trí; sòng bạc; khu nghỉ dưỡng
都市商业区集中了许多高档夜总会和娱乐场所。
dū shì shāng yè qū jí zhōng le xǔ duō gāo dàng yè zǒng huì hé yú lè chǎng suǒ.Khu thương mại đô thị tập trung rất nhiều hộp đêm cao cấp và địa điểm giải trí.
娱乐场 (yú lè chǎng) nghĩa là nơi giải trí; sòng bạc.
Viết lần lượt từng chữ 娱, 乐, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娱乐场所 (yú lè chǎng suǒ) – nơi giải trí.