XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文具 đọc là wén jù, nghĩa là văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

文具

[wén jù] [VĂN 具]

văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)

指笔、墨、纸、砚等学习或办公用品。

我在文具店买了新笔和笔记本。

wǒ zài wén jù diàn mǎi le xīn bǐ hé bǐ jì běn.

Tôi mua bút mới và sổ ghi chú ở cửa hàng văn phòng phẩm.

这家商店专门零售各类进口文具。

zhè jiā shāng diàn zhuān mén líng shòu gè lèi jìn kǒu wén jù.

Cửa hàng này chuyên bán lẻ các loại văn phòng phẩm nhập khẩu.

他去文具店买了一刀白纸。

tā qù wén jù diàn mǎi le yì dāo bái zhǐ.

Anh ấy đến hiệu sách mua một tập giấy trắng.

Hỏi đáp về từ 文具

文具 nghĩa là gì?

文具 (wén jù) nghĩa là văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 文具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文具?

Thường gặp: 文具商 (wén jù shāng) – người bán văn phòng phẩm; 文具店 (wén jù diàn) – cửa hàng văn phòng phẩm.