XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文具店 đọc là wén jù diàn, nghĩa là cửa hàng văn phòng phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文具店

[wén jù diàn] [VĂN 具 店]

cửa hàng văn phòng phẩm

我在文具店买了新笔和笔记本。

wǒ zài wén jù diàn mǎi le xīn bǐ hé bǐ jì běn.

Tôi mua bút mới và sổ ghi chú ở cửa hàng văn phòng phẩm.

他去文具店买了一刀白纸。

tā qù wén jù diàn mǎi le yì dāo bái zhǐ.

Anh ấy đến hiệu sách mua một tập giấy trắng.

这家文具店的商品不仅物美价廉,服务也很好。

zhè jiā wén jù diàn de shāng pǐn bù jǐn wù měi jià lián, fú wù yě hěn hǎo.

Sản phẩm của tiệm văn phòng phẩm này không những chất lượng tốt giá rẻ mà dịch vụ cũng rất tốt.

Hỏi đáp về từ 文具店

文具店 nghĩa là gì?

文具店 (wén jù diàn) nghĩa là cửa hàng văn phòng phẩm.

Cách viết 文具店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 具, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.