XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扫盲 đọc là sǎo máng, nghĩa là xoá mù chữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扫盲

[sǎo máng] [扫 盲]

xoá mù chữ

政府开展扫盲运动,帮助文盲识字。

zhèng fǔ kāi zhǎn sǎo máng yùn dòng, bāng zhù wén máng shí zì.

Chính phủ triển khai chiến dịch xóa mù chữ, giúp người mù chữ biết chữ.

偏远山区的扫盲班帮助许多老人学会了识字。

piān yuǎn shān qū de sǎo máng bān bāng zhù xǔ duō lǎo rén xué huì le shí zì.

Lớp xóa mù chữ ở vùng núi xa xôi đã giúp nhiều người già biết chữ.

Hỏi đáp về từ 扫盲

扫盲 nghĩa là gì?

扫盲 (sǎo máng) nghĩa là xoá mù chữ.

Cách viết 扫盲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扫, 盲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.