XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扫兴 đọc là sǎo xìng, nghĩa là làm mất hứng; mất hứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扫兴【掃興】

[sǎo xìng] [扫 兴]

làm mất hứng; mất hứng

正高兴时遇到不顺心的事而兴致低落。

突然下起了大雨,真让人扫兴。

tū rán xià qǐ le dà yǔ, zhēn ràng rén sǎo xìng.

Đột nhiên trời mưa to, thật khiến người ta mất hứng.

Hỏi đáp về từ 扫兴

扫兴 nghĩa là gì?

扫兴 (sǎo xìng) nghĩa là làm mất hứng; mất hứng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扫兴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扫, 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.