扫兴【掃興】
[sǎo xìng] [扫 兴]
làm mất hứng; mất hứng
正高兴时遇到不顺心的事而兴致低落。
突然下起了大雨,真让人扫兴。
tū rán xià qǐ le dà yǔ, zhēn ràng rén sǎo xìng.Đột nhiên trời mưa to, thật khiến người ta mất hứng.
扫兴 đọc là sǎo xìng, nghĩa là làm mất hứng; mất hứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sǎo xìng] [扫 兴]
làm mất hứng; mất hứng
正高兴时遇到不顺心的事而兴致低落。
突然下起了大雨,真让人扫兴。
tū rán xià qǐ le dà yǔ, zhēn ràng rén sǎo xìng.Đột nhiên trời mưa to, thật khiến người ta mất hứng.
扫兴 (sǎo xìng) nghĩa là làm mất hứng; mất hứng. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 扫, 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.