XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盲人 đọc là máng rén, nghĩa là người mù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

盲人

[máng rén] [盲 NHÂN]

người mù

失去视力的人

我们应该在公共场所为盲人提供更多便利设施。

wǒ men yīng gāi zài gōng gòng chǎng suǒ wèi máng rén tí gōng gèng duō biàn lì shè shī.

Chúng ta nên cung cấp nhiều tiện ích hơn cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.

那盲人大学生的学习资料检索系统运行得怎么样?

nà máng rén dà xué shēng de xué xí zī liào jiǎn suǒ xì tǒng yùn xíng de zěn me yàng?

Vậy hệ thống tra cứu tài liệu học tập cho sinh viên khiếm thị hoạt động thế nào?

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。

kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.

Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

普及基础教育能有效减少文盲人数。

pǔ jí jī chǔ jiào yù néng yǒu xiào jiǎn shǎo wén máng rén shù.

Phổ cập giáo dục cơ bản có thể giảm bớt số người mù chữ một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 盲人

盲人 nghĩa là gì?

盲人 (máng rén) nghĩa là người mù. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 盲人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盲, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盲人?

Thường gặp: 盲人摸象 (máng rén mō xiàng) – người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dà bān niè pán j…; 盲人门球 (máng rén mén qiú) – môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic).