瞎子
[xiā zi] [瞎 子]
người mù
瞎子 đọc là xiā zi, nghĩa là người mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
瞎子 (xiā zi) nghĩa là người mù.
Viết lần lượt từng chữ 瞎, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 熊瞎子 (xióng xiā zi) – gấu; 黑瞎子 (hēi xiā zi) – gấu đen; 瞎子摸象 (xiā zi mō xiàng) – mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dà bān niè pán jīng)); 黑瞎子岛 (hēi xiā zi dǎo) – Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa s….