瞎子摸象
[xiā zi mō xiàng] [瞎 子 摸 象]
mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dà bān niè pán jīng)); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
瞎子摸象 đọc là xiā zi mō xiàng, nghĩa là mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dà bān niè pán jīng)); nghĩa là không thấy được toàn cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiā zi mō xiàng] [瞎 子 摸 象]
mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dà bān niè pán jīng)); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
瞎子摸象 (xiā zi mō xiàng) nghĩa là mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅盘经 (dà bān niè pán jīng)); nghĩa là không thấy được toàn cảnh.
Viết lần lượt từng chữ 瞎, 子, 摸, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.