盲友 đọc là máng yǒu, nghĩa là người mù; người khiếm thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盲友
盲友 nghĩa là gì?
盲友 (máng yǒu) nghĩa là người mù; người khiếm thị.
Cách viết 盲友 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盲, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.