XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科目 đọc là kē mù, nghĩa là môn học; lĩnh vực nghiên cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

科目

[kē mù] [科 目]

1.môn học; lĩnh vực nghiên cứu

教学或考核的门类。

数学是我在学校最喜欢的科目。

shù xué shì wǒ zài xué xiào zuì xǐ huan de kē mù.

Toán học là môn học tôi thích nhất ở trường.

2.khoản mục (kế toán)

会计核算的项目。

财务人员正在核对会计科目。

cái wù rén yuán zhèng zài hé duì kuài jì kē mù.

Nhân viên tài chính đang đối chiếu các khoản mục kế toán.

这个科目只笔试,不考口语。

zhè ge kē mù zhǐ bǐ shì, bù kǎo kǒu yǔ.

Môn học này chỉ thi viết, không thi nói.

Hỏi đáp về từ 科目

科目 nghĩa là gì?

科目 (kē mù) nghĩa là môn học; lĩnh vực nghiên cứu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 科目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 科目?

Thường gặp: 会计科目 (kuài jì kē mù) – tài khoản kế toán.