XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朦胧 đọc là méng lóng, nghĩa là (văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

朦胧【朦朧】

[méng lóng] [朦 胧]

(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng

月光微弱或景物模糊不清。

晨雾尚未散去,远处的山峦在微光中显得格外朦胧。

chén wù shàng wèi sàn qù, yuǎn chù de shān luán zài wēi guāng zhōng xiǎn de gé wài méng lóng.

Sương sớm chưa tan, những rặng núi xa xa trông đặc biệt mờ ảo trong ánh sáng lờ mờ.

Mơ màng; chập chờn ngủ

处于将睡或初醒的状态。

他神情疲惫,靠在沙发上朦胧睡去。

tā shén qíng pí bèi, kào zài shā fā shàng méng lóng shuì qù.

Anh ấy vẻ mặt mệt mỏi, tựa vào sô pha rồi chập chờn ngủ thiếp đi.

Hỏi đáp về từ 朦胧

朦胧 nghĩa là gì?

朦胧 (méng lóng) nghĩa là (văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 朦胧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朦, 胧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朦胧?

Thường gặp: 朦胧诗 (méng lóng shī) – Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa.