XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清晰 đọc là qīng xī, nghĩa là rõ ràng; rõ rệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

清晰

[qīng xī] [清 晰]

rõ ràng; rõ rệt

清楚不模糊

线上课程的画面和声音传输得非常清晰。

xiàn shàng kè chéng de huà miàn hé shēng yīn chuán shū de fēi cháng qīng xī.

Hình ảnh và âm thanh của khóa học trực tuyến truyền tải rất rõ ràng.

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

雪地上留下了一串清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.

对,报告必须清晰呈现关键特征的权重和依据。

duì, bào gào bì xū qīng xī chéng xiàn guān jiàn tè zhēng de quán zhòng hé yī jù.

Đúng, báo cáo phải thể hiện rõ ràng trọng số và căn cứ của các đặc trưng then chốt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về từ 清晰

清晰 nghĩa là gì?

清晰 (qīng xī) nghĩa là rõ ràng; rõ rệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 清晰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 晰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清晰?

Thường gặp: 清晰度 (qīng xī dù) – độ nét; 高清晰度 (gāo qīng xī dù) – độ nét cao (thiết bị).