XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清晰度 đọc là qīng xī dù, nghĩa là độ nét; độ rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

清晰度

[qīng xī dù] [清 晰 度]

độ nét; độ rõ; rõ ràng

激光打印机的清晰度和速度都非常高。

jī guāng dǎ yìn jī de qīng xī dù hé sù dù dōu fēi cháng gāo.

Độ sắc nét và tốc độ của máy in laser đều rất cao.

这台摄像机能够捕捉高清晰度的影像。

zhè tái shè xiàng jī néng gòu bǔ zhuō gāo qīng xī dù de yǐng xiàng.

Chiếc máy quay này có thể ghi lại những hình ảnh có độ nét cao.

医疗专家通过高清晰度图像精确判断患者的病灶位置。

yī liáo zhuān jiā tōng guò gāo qīng xī dù tú xiàng jīng què pàn duàn huàn zhě de bìng zào wèi zhì.

Các chuyên gia y tế xác định chính xác vị trí ổ bệnh của bệnh nhân thông qua hình ảnh có độ phân giải cao.

Hỏi đáp về từ 清晰度

清晰度 nghĩa là gì?

清晰度 (qīng xī dù) nghĩa là độ nét; độ rõ.

Cách viết 清晰度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 晰, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清晰度?

Thường gặp: 高清晰度 (gāo qīng xī dù) – độ nét cao (thiết bị).