XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陈列 đọc là chén liè, nghĩa là trưng bày; triển lãm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

陈列【陳列】

[chén liè] [陈 列]

trưng bày; triển lãm

把物品摆出来供人看

展厅里陈列着许多珍贵的古代文物。

zhǎn tīng lǐ chén liè zhe xǔ duō zhēn guì de gǔ dài wén wù.

Trong phòng triển lãm trưng bày rất nhiều di vật cổ quý giá.

cách bài trí, sự bài trí

摆设;摆出的物品或格局

这个展厅的陈列很有艺术感。

zhè ge zhǎn tīng de chén liè hěn yǒu yì shù gǎn.

Cách bài trí của phòng triển lãm này rất giàu tính nghệ thuật.

展览馆里陈列着许多古代雕刻。

zhǎn lǎn guǎn lǐ chén liè zhe xǔ duō gǔ dài diāo kè.

Trong nhà triển lãm trưng bày nhiều tác phẩm điêu khắc cổ đại.

这展厅陈列着许多民间工艺精品。

zhè zhǎn tīng chén liè zhe xǔ duō mín jiān gōng yì jīng pǐn.

Phòng trưng bày này trưng bày nhiều sản phẩm thủ công mỹ nghệ tinh xảo.

纪念馆里陈列着许多烈士的遗物。

jì niàn guǎn lǐ chén liè zhe xǔ duō liè shì de yí wù.

Trong nhà bảo tàng trưng bày nhiều di vật của các liệt sĩ.

Hỏi đáp về từ 陈列

陈列 nghĩa là gì?

陈列 (chén liè) nghĩa là trưng bày; triển lãm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 陈列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陈, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陈列?

Thường gặp: 陈列台 (chén liè tái) – quầy hàng; 陈列室 (chén liè shì) – phòng trưng bày.