XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幸存 đọc là xìng cún, nghĩa là sống sót (sau thảm họa). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

幸存

[xìng cún] [幸 存]

sống sót (sau thảm họa)

侥幸在灾难中生存或保存下来。

只有少数人在那场可怕的地震中幸存了下来。

zhǐ yǒu shǎo shù rén zài nà chǎng kě pà de dì zhèn zhōng xìng cún le xià lái.

Chỉ có một số ít người sống sót sau trận động đất đáng sợ đó.

搜救犬在废墟中寻找幸存者。

sōu jiù quǎn zài fèi xū zhōng xún zhǎo xìng cún zhě.

Chó cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong tàn tích.

搜救队在深山中寻找空难幸存者。

sōu jiù duì zài shēn shān zhōng xún zhǎo kōng nàn xìng cún zhě.

Đội cứu hộ đang tìm kiếm người sống sót sau vụ tai nạn máy bay ở vùng núi sâu.

Hỏi đáp về từ 幸存

幸存 nghĩa là gì?

幸存 (xìng cún) nghĩa là sống sót (sau thảm họa). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 幸存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幸, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 幸存?

Thường gặp: 幸存者 (xìng cún zhě) – người sống sót.