XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 存 đọc là cún, nghĩa là tồn tại; gửi. Thuộc bộ Tử 子. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

存

[cún]

1.tồn tại; gửi; lưu trữ

积蓄,留存;寄放。

我去银行存钱。

wǒ qù yín háng cún qián.

Tôi đi ngân hàng gửi tiền.

2.Mang, giữ trong lòng (ý định, tâm tình)

心中怀有某种想法或感情。

做人不能存坏心眼。

zuò rén bù néng cún huài xīn yǎn.

Làm người không được ôm mưu tính xấu.

真的吗?存储开销会增加很多吗?

zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?

Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

把钱存进银行每个月都有利息。

bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.

Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.

为什么?存钱难道不是第一步吗?

wèi shén me? cún qián nán dào bú shì dì yī bù ma?

Tại sao? Tiết kiệm tiền chẳng lẽ không phải là bước đầu tiên sao?

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

Hỏi đáp về chữ 存

存 nghĩa là gì?

存 (cún) nghĩa là tồn tại; gửi. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 存 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 存 thuộc bộ Tử (子).

Chữ 存 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保存 (bǎo cún) – bảo tồn; 存在 (cún zài) – tồn tại; 生存 (shēng cún) – tồn tại; 存款 (cún kuǎn) – gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); 储存 (chǔ cún) – dự trữ; 并存 (bìng cún) – tồn tại cùng lúc.