溶酶储存疾病
[róng méi chǔ cún jí bìng] [溶 酶 储 存 疾 病]
bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)
溶酶储存疾病 đọc là róng méi chǔ cún jí bìng, nghĩa là bệnh dự trữ thể lysosome (LSD). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng méi chǔ cún jí bìng] [溶 酶 储 存 疾 病]
bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)
溶酶储存疾病 (róng méi chǔ cún jí bìng) nghĩa là bệnh dự trữ thể lysosome (LSD).
Viết lần lượt từng chữ 溶, 酶, 储, 存, 疾, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.