XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疾 đọc là jí, nghĩa là (dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疾

[jí]

(dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật; (dạng kết hợp) nhanh; (văn học) ghét; căm ghét

甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。

shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.

Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

嗯,在多项常见疾病筛查上,它的运算效率确实远超人工。

èn, zài duō xiàng cháng jiàn jí bìng shāi chá shàng, tā de yùn suàn xiào lǜ què shí yuǎn chāo rén gōng.

Ừ, ở nhiều hạng mục sàng lọc bệnh phổ biến, hiệu suất tính toán của nó thực sự vượt xa con người.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

Hỏi đáp về chữ 疾

疾 nghĩa là gì?

疾 (jí) nghĩa là (dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật.

Cách viết chữ 疾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 疾 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 疾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 残疾 (cán jí) – tàn tật; 疾病 (jí bìng) – bệnh tật; 残疾人 (cán jí rén) – người khuyết tật; 宿疾 (sù jí) – bệnh mãn tính; 恶疾 (è jí) – bệnh khó chịu; 旧疾 (jiù jí) – bệnh cũ.