XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

增值 đọc là zēng zhí, nghĩa là tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

增值

[zēng zhí] [增 值]

tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)

资产或商品的价值增加。

投资核心地段的房产,往往具有良好的增值潜力。

tóu zī hé xīn dì duàn de fáng chǎn, wǎng wǎng jù yǒu liáng hǎo de zēng zhí qián lì.

Đầu tư bất động sản ở vị trí trung tâm thường có tiềm năng tăng giá trị tốt.

我们更希望保本增值,但不知道该怎么合理选择产品。

wǒ men gèng xī wàng bǎo běn zēng zhí, dàn bù zhī dào gāi zěn me hé lǐ xuǎn zé chǎn pǐn.

Tụi em mong muốn giữ vốn sinh lời hơn, nhưng không biết nên chọn sản phẩm thế nào cho hợp lý.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

嗯,这很明智。信托能有效隔离风险,还能实现资产保值增值。

èn, zhè hěn míng zhì. xìn tuō néng yǒu xiào gé lí fēng xiǎn, hái néng shí xiàn zī chǎn bǎo zhí zēng zhí.

Ừm, rất sáng suốt. Tín thác có thể cách ly rủi ro hiệu quả, lại còn thực hiện bảo tồn và gia tăng giá trị tài sản.

Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình

Hỏi đáp về từ 增值

增值 nghĩa là gì?

增值 (zēng zhí) nghĩa là tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 增值 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 增, 值 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 增值?

Thường gặp: 增值税 (zēng zhí shuì) – thuế giá trị gia tăng (VAT).