储气 đọc là chǔ qì, nghĩa là lưu trữ khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 储气
储气 nghĩa là gì?
储气 (chǔ qì) nghĩa là lưu trữ khí.
Cách viết 储气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 储, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 储气?
Thường gặp: 储气罐 (chǔ qì guàn) – bình chứa khí (khí gas, không phải xăng).