XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储备金 đọc là chǔ bèi jīn, nghĩa là dự trữ (ngân hàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

储备金

[chǔ bèi jīn] [储 备 金]

dự trữ (ngân hàng)

建议你单独设立一笔应急储备金,放在稳定账户里。

jiàn yì nǐ dān dú shè lì yì bǐ yìng jí chǔ bèi jīn, fàng zài wěn dìng zhàng hù lǐ.

Khuyên em nên thiết lập riêng một khoản tiền dự phòng khẩn cấp, đặt trong tài khoản ổn định.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về từ 储备金

储备金 nghĩa là gì?

储备金 (chǔ bèi jīn) nghĩa là dự trữ (ngân hàng).

Cách viết 储备金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 备, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.