XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

储备粮 đọc là chǔ bèi liáng, nghĩa là dự trữ lương thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

储备粮

[chǔ bèi liáng] [储 备 粮]

dự trữ lương thực

王老师,根据最新数据,化肥与原粮价格持续飙升,低收入国家快要买不起储备粮了。

wáng lǎo shī, gēn jù zuì xīn shù jù, huà féi yǔ yuán liáng jià gé chí xù biāo shēng, dī shōu rù guó jiā kuài yào mǎi bù qǐ chǔ bèi liáng le.

Thầy Vương, theo dữ liệu mới nhất, giá phân bón và lương thực thô liên tục tăng vọt, các nước thu nhập thấp sắp không mua nổi lương thực dự trữ rồi.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Hỏi đáp về từ 储备粮

储备粮 nghĩa là gì?

储备粮 (chǔ bèi liáng) nghĩa là dự trữ lương thực.

Cách viết 储备粮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 储, 备, 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.