XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粮 đọc là liáng, nghĩa là lương thực; thức ăn. Thuộc bộ Mễ 米. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

粮

[liáng]

lương thực; thức ăn; lương khô

这个顾虑有道理,不过干粮和设备以后也能用。

zhè ge gù lǜ yǒu dào lǐ, bú guò gān liáng hé shè bèi yǐ hòu yě néng yòng.

Mối lo này có lý, nhưng lương thực khô và thiết bị sau này vẫn dùng được.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

煮稀饭时可以适量搀一些杂粮。

zhǔ xī fàn shí kě yǐ shì liàng chān yì xiē zá liáng.

Khi nấu cháo loãng có thể trộn thêm một lượng ngũ cốc thích hợp.

这份备用物资清单里,干粮和备用发电机都增加一倍吧。

zhè fèn bèi yòng wù zī qīng dān lǐ, gān liáng hé bèi yòng fā diàn jī dōu zēng jiā yí bèi ba.

Trong danh mục vật tư dự phòng này, tăng gấp đôi cả lương thực khô và máy phát điện dự phòng nhé.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về chữ 粮

粮 nghĩa là gì?

粮 (liáng) nghĩa là lương thực; thức ăn.

Cách viết chữ 粮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 粮 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 粮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粮食 (liáng shi) – lương thực; 产粮 (chǎn liáng) – trồng trọt; 余粮 (yú liáng) – lương thực dư thừa; 公粮 (gōng liáng) – lương thực thu từ thuế của chính phủ; 军粮 (jūn liáng) – lương thực quân đội; 出粮 (chū liáng) – (phương ngữ) trả lương.