出粮
[chū liáng] [出 粮]
(phương ngữ) trả lương
农民伯伯辛勤种出粮食,我们绝不能随意糟蹋。
nóng mín bó bo xīn qín zhǒng chū liáng shí, wǒ men jué bù néng suí yì zāo tà.Bác nông dân vất vả trồng trọt ra lương thực, chúng ta tuyệt đối không được lãng phí tùy tiện.
出粮 đọc là chū liáng, nghĩa là (phương ngữ) trả lương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū liáng] [出 粮]
(phương ngữ) trả lương
农民伯伯辛勤种出粮食,我们绝不能随意糟蹋。
nóng mín bó bo xīn qín zhǒng chū liáng shí, wǒ men jué bù néng suí yì zāo tà.Bác nông dân vất vả trồng trọt ra lương thực, chúng ta tuyệt đối không được lãng phí tùy tiện.
出粮 (chū liáng) nghĩa là (phương ngữ) trả lương.
Viết lần lượt từng chữ 出, 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.