刍粮 đọc là chú liáng, nghĩa là lương thực quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刍粮
刍粮 nghĩa là gì?
刍粮 (chú liáng) nghĩa là lương thực quân đội.
Cách viết 刍粮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刍, 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.