刍
[chú]
cắt cỏ; khô; rơm
Chữ 刍 đọc là chú, nghĩa là cắt cỏ; khô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú]
cắt cỏ; khô; rơm
刍 (chú) nghĩa là cắt cỏ; khô.
Viết lần lượt từng nét của chữ 刍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刍秣 (chú mò) – cỏ khô; 刍粮 (chú liáng) – lương thực quân đội; 刍荛 (chú ráo) – cắt cỏ và đốn củi; 刍议 (chú yì) – nghĩa đen: lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); 刍豢 (chú huàn) – gia súc; 反刍 (fǎn chú) – nhai lại thức ăn.