XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打草 đọc là dǎ cǎo, nghĩa là cắt cỏ; thu hoạch cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打草

[dǎ cǎo] [打 草]

cắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)

这张纸的反面可以用来打草稿。

zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.

Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.

Hỏi đáp về từ 打草

打草 nghĩa là gì?

打草 (dǎ cǎo) nghĩa là cắt cỏ; thu hoạch cỏ.

Cách viết 打草 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打草?

Thường gặp: 打草惊蛇 (dǎ cǎo jīng shé) – nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ).