割草 đọc là gē cǎo, nghĩa là cắt cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 割草
割草 nghĩa là gì?
割草 (gē cǎo) nghĩa là cắt cỏ.
Cách viết 割草 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 割, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 割草?
Thường gặp: 割草机 (gē cǎo jī) – máy cắt cỏ.