反刍 đọc là fǎn chú, nghĩa là nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 反刍
反刍 nghĩa là gì?
反刍 (fǎn chú) nghĩa là nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại.
Cách viết 反刍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 反, 刍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 反刍?
Thường gặp: 反刍动物 (fǎn chú dòng wù) – động vật nhai lại.