XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干粮 đọc là gān liáng, nghĩa là lương khô (mang theo khi thám hiểm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

干粮

[gān liáng] [干 粮]

lương khô (mang theo khi thám hiểm)

这个顾虑有道理,不过干粮和设备以后也能用。

zhè ge gù lǜ yǒu dào lǐ, bú guò gān liáng hé shè bèi yǐ hòu yě néng yòng.

Mối lo này có lý, nhưng lương thực khô và thiết bị sau này vẫn dùng được.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

这份备用物资清单里,干粮和备用发电机都增加一倍吧。

zhè fèn bèi yòng wù zī qīng dān lǐ, gān liáng hé bèi yòng fā diàn jī dōu zēng jiā yí bèi ba.

Trong danh mục vật tư dự phòng này, tăng gấp đôi cả lương thực khô và máy phát điện dự phòng nhé.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về từ 干粮

干粮 nghĩa là gì?

干粮 (gān liáng) nghĩa là lương khô (mang theo khi thám hiểm).

Cách viết 干粮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干粮?

Thường gặp: 干粮袋 (gān liáng dài) – ba lô (đựng lương thực).