XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产粮 đọc là chǎn liáng, nghĩa là trồng trọt; trồng lương thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 产粮

产粮 nghĩa là gì?

产粮 (chǎn liáng) nghĩa là trồng trọt; trồng lương thực.

Cách viết 产粮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 粮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产粮?

Thường gặp: 产粮区 (chǎn liáng qū) – khu vực trồng lương thực; 产粮大省 (chǎn liáng dà shěng) – tỉnh nông nghiệp trọng điểm.