产粮区 đọc là chǎn liáng qū, nghĩa là khu vực trồng lương thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 产粮区
产粮区 nghĩa là gì?
产粮区 (chǎn liáng qū) nghĩa là khu vực trồng lương thực.
Cách viết 产粮区 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 产, 粮, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.