封套 đọc là fēng tào, nghĩa là phong bì; vỏ bọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 封套
封套 nghĩa là gì?
封套 (fēng tào) nghĩa là phong bì; vỏ bọc.
Cách viết 封套 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 封, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.