XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圈套 đọc là quān tào, nghĩa là bẫy; cạm bẫy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

圈套

[quān tào] [圈 套]

bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo

使人上当受骗的计谋。

商业谈判中必须保持警惕,谨防掉入对方设下的圈套。

shāng yè tán pàn zhōng bì xū bǎo chí jǐng tì, jǐn fáng diào rù duì fāng shè xià de quān tào.

Trong đàm phán thương mại phải luôn cảnh giác, đề phòng rơi vào cạm bẫy do đối phương giăng ra.

面对敌人的圈套,他将计就计。

miàn duì dí rén de quān tào, tā jiāng jì jiù jì.

Đối mặt với cạm bẫy của kẻ địch, ông ấy tương kế tựu kế.

你不要听信谣言,免得中了别人挑拨关系的圈套。

nǐ bú yào tīng xìn yáo yán, miǎn de zhōng le bié rén tiǎo bō guān xì de quān tào.

Bạn đừng tin tin đồn, tránh trúng kế ly gián quan hệ của người khác.

Hỏi đáp về từ 圈套

圈套 nghĩa là gì?

圈套 (quān tào) nghĩa là bẫy; cạm bẫy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 圈套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圈, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圈套?

Thường gặp: 中圈套 (zhòng quān tào) – rơi vào bẫy; 设圈套 (shè quān tào) – lừa đảo.