XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陷阱 đọc là xiàn jǐng, nghĩa là cạm bẫy; bẫy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

陷阱

[xiàn jǐng] [陷 阱]

cạm bẫy; bẫy; bẫy rập

比喻陷害人的圈套或诱人上当的坑穴

签署合同时一定要仔细阅读条款,避免落入法律陷阱。

qiān shǔ hé tóng shí yí dìng yào zǐ xì yuè dú tiáo kuǎn, bì miǎn luò rù fǎ lǜ xiàn jǐng.

Khi ký kết hợp đồng nhất định phải đọc kỹ các điều khoản, tránh rơi vào bẫy pháp lý.

审查时还要强化对算法透明度的要求,防止平台暗中设置技术陷阱。

shěn chá shí hái yào qiáng huà duì suàn fǎ tòu míng dù de yāo qiú, fáng zhǐ píng tái àn zhōng shè zhì jì shù xiàn jǐng.

Khi xem xét còn phải tăng cường yêu cầu đối với tính minh bạch của thuật toán, ngăn ngừa nền tảng âm thầm thiết lập cạm bẫy kỹ thuật.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

买东西要提防那些托儿设下的陷阱。

mǎi dōng xī yào dī fáng nà xiē tuō r shè xià de xiàn jǐng.

Mua đồ cần đề phòng cạm bẫy do những kẻ cò mồi giăng ra.

对,那种机制很容易产生福利陷阱,导致底层民众宁可待业也不愿就业。

duì, nà zhǒng jī zhì hěn róng yì chǎn shēng fú lì xiàn jǐng, dǎo zhì dǐ céng mín zhòng nìng kě dài yè yě bú yuàn jiù yè.

Đúng, cơ chế đó rất dễ tạo ra bẫy phúc lợi, khiến người dân tầng lớp dưới thà thất nghiệp còn hơn đi làm.

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

Hỏi đáp về từ 陷阱

陷阱 nghĩa là gì?

陷阱 (xiàn jǐng) nghĩa là cạm bẫy; bẫy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 陷阱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陷, 阱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陷阱?

Thường gặp: 修昔底德陷阱 (xiū xī dǐ dé xiàn jǐng) – bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc….