修昔底德陷阱
[xiū xī dǐ dé xiàn jǐng] [修 昔 底 德 陷 阱]
bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)
修昔底德陷阱 đọc là xiū xī dǐ dé xiàn jǐng, nghĩa là bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū xī dǐ dé xiàn jǐng] [修 昔 底 德 陷 阱]
bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)
修昔底德陷阱 (xiū xī dǐ dé xiàn jǐng) nghĩa là bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ).
Viết lần lượt từng chữ 修, 昔, 底, 德, 陷, 阱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.