XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修昔底德陷阱 đọc là xiū xī dǐ dé xiàn jǐng, nghĩa là bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修昔底德陷阱

[xiū xī dǐ dé xiàn jǐng] [修 昔 底 德 陷 阱]

bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)

Hỏi đáp về từ 修昔底德陷阱

修昔底德陷阱 nghĩa là gì?

修昔底德陷阱 (xiū xī dǐ dé xiàn jǐng) nghĩa là bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ).

Cách viết 修昔底德陷阱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 昔, 底, 德, 陷, 阱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.