XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昔 đọc là xī, nghĩa là thời xưa; quá khứ. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昔

[xī]

thời xưa; quá khứ; phiên âm Đài Loan [xí]

他的表演让昔日经典画面再现。

tā de biǎo yǎn ràng xī rì jīng diǎn huà miàn zài xiàn.

Màn trình diễn của anh ấy đã làm tái hiện lại hình ảnh kinh điển năm xưa.

昔日名优一登台便引来喝彩。

xī rì míng yōu yì dēng tái biàn yǐn lái hè cǎi.

Diễn viên nổi tiếng ngày xưa hễ lên sân khấu liền nhận được tiếng hoan hô.

昔日挚友如今已成古人,令人唏嘘。

xī rì zhì yǒu rú jīn yǐ chéng gǔ rén, lìng rén xī xū.

Bạn tốt năm xưa nay đã thành người thiên cổ, khiến lòng xót xa.

Hỏi đáp về chữ 昔

昔 nghĩa là gì?

昔 (xī) nghĩa là thời xưa; quá khứ.

Cách viết chữ 昔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 昔 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 昔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昔日 (xī rì) – những ngày trước; 今昔 (jīn xī) – quá khứ và hiện tại; 古昔 (gǔ xī) – (văn học) thời cổ xưa; 奶昔 (nǎi xī) – sữa lắc (Lưu ý: 昔[xī] mượn từ tiếng Anh "shake" qua tiếng Quảng Đông…; 宿昔 (sù xī) – trước đây; 往昔 (wǎng xī) – quá khứ.