旧日 đọc là jiù rì, nghĩa là thời xưa; ngày xưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 旧日
旧日 nghĩa là gì?
旧日 (jiù rì) nghĩa là thời xưa; ngày xưa.
Cách viết 旧日 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 旧, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.