XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

设圈套 đọc là shè quān tào, nghĩa là lừa đảo; giăng bẫy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 设圈套

设圈套 nghĩa là gì?

设圈套 (shè quān tào) nghĩa là lừa đảo; giăng bẫy.

Cách viết 设圈套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 设, 圈, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.