拐骗
[guǎi piàn] [拐 骗]
lừa đảo; bắt cóc
那个犯罪分子拐骗了多名幼童。
nà ge fàn zuì fēn zǐ guǎi piàn le duō míng yòu tóng.Tên tội phạm đó đã bắt cóc lừa gạt nhiều trẻ nhỏ.
拐骗 đọc là guǎi piàn, nghĩa là lừa đảo; bắt cóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎi piàn] [拐 骗]
lừa đảo; bắt cóc
那个犯罪分子拐骗了多名幼童。
nà ge fàn zuì fēn zǐ guǎi piàn le duō míng yòu tóng.Tên tội phạm đó đã bắt cóc lừa gạt nhiều trẻ nhỏ.
拐骗 (guǎi piàn) nghĩa là lừa đảo; bắt cóc.
Viết lần lượt từng chữ 拐, 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坑蒙拐骗 (kēng mēng guǎi piàn) – lừa gạt.