XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坑蒙拐骗 đọc là kēng mēng guǎi piàn, nghĩa là lừa gạt; lừa đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 坑蒙拐骗

坑蒙拐骗 nghĩa là gì?

坑蒙拐骗 (kēng mēng guǎi piàn) nghĩa là lừa gạt; lừa đảo.

Cách viết 坑蒙拐骗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坑, 蒙, 拐, 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.