坑蒙 đọc là kēng mēng, nghĩa là lừa gạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坑蒙
坑蒙 nghĩa là gì?
坑蒙 (kēng mēng) nghĩa là lừa gạt.
Cách viết 坑蒙 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坑, 蒙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 坑蒙?
Thường gặp: 坑蒙拐骗 (kēng mēng guǎi piàn) – lừa gạt.