XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

启蒙 đọc là qǐ méng, nghĩa là dạy trẻ nhỏ; khai sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

启蒙【啟蒙】

[qǐ méng] [启 蒙]

dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt

传授基础知识,摆脱愚昧。

这本小册子是他科学知识的启蒙读物。

zhè běn xiǎo cè zǐ shì tā kē xué zhī shi de qǐ méng dú wù.

Cuốn sách nhỏ này là sách đọc nhập môn khai sáng kiến thức khoa học của anh ấy.

phong trào Khai sáng; sự nhập môn

指初级的知识或思想解放运动

十八世纪的欧洲经历了伟大的启蒙运动。

shí bā shì jì de ōu zhōu jīng lì le wěi dà de qǐ méng yùn dòng.

Châu Âu thế kỷ 18 đã trải qua Phong trào Khai sáng vĩ đại.

Hỏi đáp về từ 启蒙

启蒙 nghĩa là gì?

启蒙 (qǐ méng) nghĩa là dạy trẻ nhỏ; khai sáng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 启蒙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 启, 蒙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 启蒙?

Thường gặp: 启蒙主义 (qǐ méng zhǔ yì) – Thời kỳ Khai sáng (triết học).