XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

启迪 đọc là qǐ dí, nghĩa là khai sáng; giáo huấn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

启迪【啟迪】

[qǐ dí] [启 迪]

khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ

开导启发,开阔心智。

这部电影启迪了许多年轻人的智慧。

zhè bù diàn yǐng qǐ dí le xǔ duō nián qīng rén de zhì huì.

Bộ phim này đã khai sáng trí tuệ cho nhiều người trẻ.

sự khai sáng; nguồn cảm hứng khai mở

指思想上的启发与开导

教授的演讲给我们带来了极大的启迪。

jiào shòu de yǎn jiǎng gěi wǒ men dài lái le jí dà de qǐ dí.

Bài diễn thuyết của giáo sư đã mang lại cho chúng tôi sự khai sáng rất lớn.

Hỏi đáp về từ 启迪

启迪 nghĩa là gì?

启迪 (qǐ dí) nghĩa là khai sáng; giáo huấn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 启迪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 启, 迪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.