XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迪 đọc là dí, nghĩa là khai sáng. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迪

[dí]

khai sáng

老师的讲话深深地启迪了我们。

lǎo shī de jiǎng huà shēn shēn dì qǐ dí le wǒ men.

Lời phát biểu của thầy giáo đã khai mở trí tuệ chúng tôi sâu sắc.

美好的艺术作品能够启迪心灵。

měi hǎo de yì shù zuò pǐn néng gòu qǐ dí xīn líng.

Tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp có thể khai mở tâm hồn.

爱迪生一生发明了很多实用工具。

ài dí shēng yì shēng fā míng le hěn duō shí yòng gōng jù.

Edison cả đời đã phát minh ra rất nhiều công cụ thực dụng.

Hỏi đáp về chữ 迪

迪 nghĩa là gì?

迪 (dí) nghĩa là khai sáng.

Cách viết chữ 迪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迪 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 启迪 (qǐ dí) – khai sáng; 哈迪 (hǎ dí) – Hardy hoặc Hardie (tên); 奥迪 (ào dí) – Audi; 海迪 (hǎi dí) – Heidi; 穆迪 (mù dí) – Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; 艾迪 (ài dí) – Eddie (tên).