哈迪 đọc là hǎ dí, nghĩa là Hardy hoặc Hardie (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哈迪
哈迪 nghĩa là gì?
哈迪 (hǎ dí) nghĩa là Hardy hoặc Hardie (tên).
Cách viết 哈迪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哈, 迪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 哈迪?
Thường gặp: 哈迪斯 (hā dí sī) – Hades; 马哈迪 (mǎ hā dí) – Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981….