牖
[yǒu]
khai sáng; cửa sổ mắt cáo
Chữ 牖 đọc là yǒu, nghĩa là khai sáng; cửa sổ mắt cáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu]
khai sáng; cửa sổ mắt cáo
牖 (yǒu) nghĩa là khai sáng; cửa sổ mắt cáo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 牖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 户牖 (hù yǒu) – cửa và cửa sổ; 蓬户瓮牖 (péng hù wèng yǒu) – nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ).